A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Toán 6: TUẦN 1. ÔN TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT

TUẦN 1. ÔN TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT

Bài 1: Trong các số sau: 12; 25; 18; 21; 30; 13

a) Số nào chia hết cho 2?

b) Số nào chia hết cho 5?

c) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5?

d) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

Bài 2: Trong các số sau: 14; 16; 23; 20; 55; 50

a) Số nào chia hết cho 2?

b) Số nào chia hết cho 5?

c) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?

d) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

Bài 3: Cho các số : 8; 15; 21; 25; 33; 40

a) Số nào chia hết cho 2?

b) Số nào chia hết cho 5?

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

Bài 4: Xét các tổng ( hiệu) sau có chia hết cho 2 không? Có chia hết cho 5 không?

A= 24 + 36                              E = 120 - 48        

B = 155 + 120                         F = 2.3.4.5 + 75

C = 120 – 143 + 59                 G = 255 + 120 + 15

D = 723 – 123 + 100               H = 143 + 98 + 12

Bài 5: Dùng cả bốn chữ số 4; 0; 7; 5. Hãy viết thành số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau sao cho số đó thỏa mãn:

a) Số lớn nhất chia hết cho 2

b) Số nhỏ nhất chia hết cho 5

c) Số chia hết cho 2 và 5.

Bài 6: Dùng cả ba chữ số 9; 0; 5. Hãy viết thành số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho số đó thỏa mãn:

a) Số lớn nhất chia hết cho 2

b) Số nhỏ nhất chia hết cho 5

c) Số chia hết cho 2 và 5.

Bài 7: Dùng cả bốn chữ số 6; 0; 4; 5. Hãy viết thành số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau sao cho số đó thỏa mãn:

a) Số lớn nhất chia hết cho 2

b) Số nhỏ nhất chia hết cho 5

c) Số chia hết cho 2 và 5.

Bài 8: Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số 23* là số:

a) Chia hết cho 2?

b) Chia hết cho 5?

c) Chia hết cho cả 2 và 5?

Bài 9: Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số 15* là số:

a) Chia hết cho 2?

b) Chia hết cho 5?

c) Chia hết cho cả 2 và 5?

Bài 10: Tìm các chữ số a và b sao cho a +b =6 và ab chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2.

Bài 11: Tìm tập hợp các số x thỏa mãn.

a) Chia hết cho 2 và

b) Chia hết cho 5 và

c) Vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

Bài 12: Trong các số sau: 13; 24; 33; 63; 58; 93; 81

a) Số nào chia hết cho 3?

b) Số nào chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho cả 3 và 9?

Bài 13: Trong các số sau: 123; 315; 88; 233; 69

a) Số nào chia hết cho 3?

b) Số nào chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho cả 3 nhưng không chia hết cho 9?

Bài 14: Cho các số 15; 27; 62; 72; 81; 33; 18; 24

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên.

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên.

Bài 15: Xét các tổng ( hiệu) sau có chia hết cho 3 không? Có chia hết cho 9 không?

A= 24 + 36                              E = 120 - 48        

B = 155 + 120                         F = 2.3.4.5 + 75

C = 120 – 143 + 59                 G = 255 + 120 + 15

D = 723 – 123 + 100               H = 143 + 98 + 12

Bài 16: Từ 4 chữ số 3;4;5;0. Hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:

a) Chia hết cho 3

b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

Bài 17: Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số M = 58* thỏa mãn điều kiện:

a) M chia hết cho 3

b) M chia hết cho 9

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

Bài 18: Tìm các số a, b để :

a) A = 3ab chia hết cho cả 2;3;5;9

b) B = a27b chia hết cho cả 2;3;5;9

c) C = 10a5b chia hết cho 45

d) D = 26a3b chia hết cho 5 và 18.

Bài 19: Tìm các số a, b để :

a) A = 4ab chia hết cho cả 2;3;5;9

b) B = a36b chia hết cho cả 2;3;5;9

c) C = 20a4b chia hết cho 45

d) D = 15a5b chia hết cho 5 và 18.

Bài 20: Từ 2 đến 2020 có bao nhiêu số :

a) Chia hết cho 3

b) Chia hết cho 9


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 10 : 77
Năm 2020 : 2.606
Video Clip
Văn bản mới
Tài liệu mới